Category Archives: cách lai tạo rồng dragon city

Công thức lai một số con rồng mới trong game Dragon City

Dưới đây là một số công thức lai mấy con rồng mới trong game Dragon City mọi người tham khảo nhé ( tất nhiên tỷ lệ thành công không phải là 100% nhé vì còn phụ thuộc vào may mắn nữa). Nguồn: Hội những người chới Dragon City trên Facebook.



Angry = Pure Ice (23) & Tropical (20)
Angry = Pure Ice (20) & Gummy (20)
Angry = Pure Terra (20) & Dark Fire (20)
Angry = Crystal (20) & Butterfly (20)


Bat = Wind (15) & Crystal (15)
Bat = Pure Flame (20) & Hedgehog (20)


Carnival = Metal & Flame
Carnival = Pure Electric & Firebird


Deep Forest = Terra (20) & Firebird (21)
Deep Forest = Pure Ice (24) & Tropical (20)


Diamond = Pure Flame (22) & Tropical (20)


Emerald = Nature (20) & Metal (20)
Emerald = Firebird (15) & Metal (15)
Emerald = Crystal & Mirror
Emerald = Nature (20) & Metal (20)
Emerald = Gummy (20) & Armadillo (15)


Great White = Terra (10) & Ice (10)
Great White = Terra (10) & Ice (10)
Great White = Terra (10) & Ice (10)


Lava = Pure Flame (20) & Hedgehog (20)
Lava = Terra & Legendary
Lava = Dark (20) & Flaming Rock (20)


Music = Pure Terra & Firebird
Music = Flame (21) & Electric (20)
Music = Pure Terra (15) & Butterfly (10)

Music = Pure Terra )25) & Firebird (26)

Paradise = Nature (10) & Flame (15)
Paradise = Blizzard (10) & Nature (10)
Paradise = Nature (10) & Flame (10)
Paradise = Firebird & Pure Terra
Paradise = Flaming Rock (21) & Nature (20)
Paradise = Mirror & Legendary
Paradise = Flame & Nature
Paradise = CF 10 + Gummy 10


Plankton = Terra & Sea
Plankton = Pure Flame (20) & Hedgehog (20)
Plankton = Neon & Cactus
Plankton = Wind (15) & Petroleum (15)
Plankton = Pure Flame (20) & Hedgehog (20)


Ruby = Metal (20) & Flame (21)
Ruby = Metal (15) & Flame (15)
Ruby = Flame (21) & Metal (20)


Seahorse = Dandelion (10) & Waterfall (10)
Seahorse = Sea (10) & Nature (10)

SeaHorse = Poo 10 + Gummy 10

Sky = Terra (10) & Electric (10)
Sky = Terra (10) & Electric (10)
Sky = Mirror & Crystal
Sky = Star (10) & Snowflake (10)
Sky = Lantern Fish (10) & Tropical (10)


Lưu ý: Số trong ngoặc đơn là level của rồng nhé.
Ví du: Con Sky có thể được tạo ra bằng cách lai con Terra level 10 và con Electric level 10

Công thức và thời gian lai tạo các loại rồng trong game Dragon City

Bài viết dưới đây sẽ tổng hợp các công thức để lai tao các loại rồng và thời gian để lai tạo trong game Dragon City. Nội dung được tổng hợp từ Hội thanh niên nuôi rồng trên Facebook

Công thức và thời gian lai tạo các loại rồng trong game Dragon City, cach lai tao rong dragon city, game dragon city, dragon city facebook


Công thức lai rồng


Nguyên tắc cơ bản :
- Rồng cơ bản + Rồng cơ bản -> Rồng Lai Thường
- Rồng Lai Thường + Rồng Lai Thường -> Rồng Lai Hiếm (RARE)
- Rồng Lai Hiếm (RARE) + Rồng Lai Hiếm (RARE) -> Rồng Huyền Thoại (LEGENDARY)
- Rồng Huyền Thoại (LEGENDARY) + Rồng Huyền Thoại (LEGENDARY) -> Rồng Thuần Khiết (PURE)
- Rồng Thuần Khiết (PURE) + Rồng cơ bản -> Pure Element


Chú ý :
- Khi lai 2 Rồng cơ bản thì kết quả thuộc tính gộp lại (Một vài thuộc tính không lai trực tiếp v
ới nhau được như Electric & Nature, Flame & Ice, … )

- Khi lai Hybrid/Rare với Hybrid/Rare thì kết quả các thuộc tính trao đổi với nhau
- Khi lai có xuất hiện Legend/Pure/Pure Element thì kết quả thường khó đoán định hơn (dựa vào time breed)
================

I. Rồng cơ bản (Basic)
- Là rồng có 1 thuộc tính, có thể mua trực tiếp = Gold trong Shop hoặc nhận được từ Free Gift (Flame, Nature, Electric, Ice)
- Gồm 8 loại :
Đất – Terra (15sec)
Lửa – Flame (30sec)
Nước – Sea (5min)
Cây – Nature (10h)
Điện – Electric (10h)
Băng – Ice (12h)
Kim – Metal (10h)
Bóng tối – Dark (12h) 
———-

II. Rồng lai thường (Hybrid)
- Rồng lai 2 thuộc tính, lai được từ cách kết hợp 2 thuộc tính cơ bản
- Công thức chung : Rồng cơ bản + Rồng cơ bản -> Rồng Lai Thường
- Trường hợp lai có Legend [or] Pure [or] Pure Element thì kêt quả lai cũng khó đoán định (dựa vào time breed)

* Rồng lai với thuộc tính Đất [Terra]
Terra + Flame –> Flaming Rock (30 Phút) [or] Vulcano (1 Giờ)
Terra + Sea –> Mud (6 Giờ) [or] Waterfall (4 Giờ)
Terra + Nature –> Tropical (10 Giờ) [or] Cactus (8 Giờ)
Terra + Electric –> Star (8 Giờ) [or] Chameleon (12 Giờ)
Terra + Ice –> Alpine (16 Giờ) [or] Snowflake (12 Giờ)
Terra + Dark –> Hedgehog (12 Giờ) [or] Venom (12 Giờ)
Xem bên dưới : Poo [Terra/Sea/Dark], Armadillo [Terra/Metal]

* Rồng lai với thuộc tính Lửa [Flame]
Flame + Terra –> Flaming Rock (30 Phút) [or] Vulcano (1 Giờ)
Flame + Sea –> Cloud (6 Giờ) [or] Blizzard (2 Giờ)
Flame + Nature –> Spicy (10 Giờ) [or] Firebird (10 Giờ)
Flame + Electric –> Laser (12 Giờ) [or] Hot Metal (12 Giờ)
Flame + Metal –> Medieval (12 Giờ) [or] Steampunk (16 Giờ)
Flame + Dark –> Vampire (16 Giờ) [or] Dark Fire (12 Giờ)
Xem bên dưới : Cool Fire [Flame/Ice], Soccer [Ice/Flame]

* Rồng lai với thuộc tính Nước [Sea]
Sea + Terra –> Mud (6 Giờ) [or] Waterfall (4 Giờ)
Sea + Flame –> Cloud (6 Giờ) [or] Blizzard (2 Giờ)
Sea + Nature –> Nenufar (6 Giờ) [or] Coral (12 Giờ)
Sea + Electric –> Lantern Fish (10 Giờ) [or] Storm (12 Giờ)
Sea + Ice –> Icecube (12 Giờ) [or] Ice Cream (16 Giờ)
Sea + Metal –> Mercury (12 Giờ) [or] Seashell (12 Giờ)
Xem bên dưới : Poo [Terra /Sea/Dark], Pirate [Dark/Sea], Petroleum [Sea/Dark].

* Rồng lai với thuộc tính Cây [Nature]
Nature + Terra –> Tropical (10 Giờ) [or] Cactus (8 Giờ)
Nature + Flame –> Spicy (10 Giờ) [or] Firebird (10 Giờ)
Nature + Sea –> Nenufar (6 Giờ) [or] Coral (12 Giờ)
Nature + Ice –> Dandelion (12 Giờ) [or] Mojito (12 Giờ)
Nature + Metal –> Jade (16 Giờ) [or] Dragonfly (16 Giờ)
Nature + Dark –> Carnivore Plant (16 Giờ) [or] Rattlesnake (12 Giờ)
Xem bên dưới : Gummy [Nature/Electric]

* Rồng lai với thuộc tính Điện [Electric]
Electric + Terra –> Star (8 Giờ) [or] Chameleon (12 Giờ)
Electric + Flame –> Laser (12 Giờ) [or] Hot Metal (12 Giờ)
Electric + Sea –> Lantern Fish (10 Giờ) [or] Storm (12 Giờ)
Electric + Ice –> Fluorescent (16 Giờ) [or] Moose (12 Giờ)
Electric + Metal –> Battery (16 Giờ) [or] Gold (12 Giờ)
Electric + Dark –> Neon (12 Giờ)
Xem bên dưới : Gummy [Nature/Electric]

* Rồng lai với thuộc tính Băng [Ice]
Ice + Terra –> Alpine (16 Giờ) [or] Snowflake (12 Giờ)
Ice + Sea –> Icecube (12 Giờ) [or] Ice Cream (16 Giờ)
Ice + Nature –> Dandelion (12 Giờ) [or] Mojito (12 Giờ)
Ice + Electric –> Fluorescent (16 Giờ) [or] Moose (12 Giờ)
Ice + Metal –> Pearl (16 Giờ) [or] Platinum (12 Giờ)
Ice + Dark –> Penguin (15 Giờ)
Xem bên dưới : Cool Fire [Flame/Ice], Soccer [Ice/Flame]

* Rồng lai với thuộc tính Kim lo
ại [Metal]

Metal + Flame –> Medieval (12 Giờ) [or] Steampunk (16 Giờ)
Metal + Sea –> Mercury (12 Giờ) [or] Seashell (12 Giờ)
Metal + Nature –> Jade (16 Giờ) [or] Dragonfly (16 Giờ)
Metal + Electric –> Battery (16 Giờ) [or] Gold (12 Giờ)
Metal + Ice –> Pearl (16 Giờ) [or] Platinum (12 Giờ)
Metal + Dark –> Zombie (12 Giờ)
Xem bên dưới : Armadillo [Terra/Metal]

* Rồng lai với thuộc tính Bóng tối [Dark]
Dark + Terra –> Hedgehog (12 Giờ) [or] Venom (12 Giờ)
Dark + Flame –> Vampire (16 Giờ) [or] Dark Fire (12 Giờ)
Dark + Nature –> Carnivore Plant (16 Giờ) [or] Rattlesnake (12 Giờ)
Dark + Electric –> Neon (12 Giờ)
Dark + Ice –> Penguin (15 Giờ)
Dark + Metal –> Zombie (12 Giờ)
Xem bên dưới : Poo [Terra /Sea/Dark], Pirate [Dark/Sea], Petroleum [Sea/ Dark].
———-

III. Rồng lai hiếm (Rare Hybrid)
- Không lai trực tiếp được bằng cách kết hợp các thuộc tính cơ bản với nhau
- Công thức chung : Rồng Lai Thường + Rồng Lai Thường -> Rồng Lai Hiếm (RARE)
- Có 7 loại Rare Hybrid :
+ Gummy [Nature/Electric] : Hybrid Nature + Hybrid Electric [time breed : 10h]
+ Cool Fire [Flame/Ice] : Hybrid Flame + Hybrid Ice [time breed : 12h]
+ Soccer [Ice/ Flame] : Hybrid Ice + Hybrid Flame [time breed : 12h]
+ Armadillo [Terra/Metal] : Hybrid Terra + Hybrid Metal [time breed : 12h]
+ Petroleum [Sea/Dark] : Hybrid Sea + Hybrid Dark [time breed : 16h]
+ Pirate [Dark/Sea] : Hybrid Dark + Hybrid Sea [time breed : 15h]
+ P
oo [Terra/Sea/Dark] [time breed : 15h] : 

Hybrid Terra + Hybrid [Sea/Dark]
hoặc Hybrid Sea + Hybrid [Terra/Dark]
hoặc Hybrid Dark + Hybrid [Sea/Terra]
Chú ý:
- Trường hợp lai có Legend [or] Pure [or] Pure Element thì kêt quả lai cũng khó đoán định (dựa vào time breed)
- POO là Rồng siêu hiếm nên khó có thể lai theo công thức chung, khi có Legend [or] Pure [or] Pure Element thì khả năng lai được sẽ cao hơn.
- Một vài combo tham khảo (kết quả có thể là Rare hoặc có thể là Hybrid thường nhé) :

1. Gummy [Nature/Electric] (time breed : 10h)
Laser + Dandelion
Fluorescent + Firebird
Neon + Nenufar
Lantern Fish + Rattlesnake
Jade + Star
Plant + Star
Firebird + Star
……..
2. Cool Fire [Flame/Ice] (time breed : 12h) & Soccer [Ice/Flame] (time breed : 12h)
Laser + Dandelion
Fluorescent + Firebird
Alpine + Medieval
Flaming Rock + Alpine
Cool Fire + Cool Fire
Soccer + Soccer
……..
3. Armadillo [Terra/Metal] (time breed : 12h)
Jade + Star
Alpine + Medieval
Mud + Jade
Zombie + Mud
……..
4. Petroleum [Sea/Dark] (time breed : 16h)
Neon + Nenufar
Neon + Cloud
Neon + Mud
Zombie + Mud
Neon + Lantern Fish
……..
5. Pirate [Dark/Sea] (time breed : 15h)
Neon + Nenufar
Lantern Fish + Rattlesnake
Zombie + Mud
Neon + Cloud
Neon + Mud
……..
6. P
oo [Terra/Sea/Dark] [time breed : 15h]

* Một vài combo lai theo công thức chung :
Water + Hedgehog
Hedgehog + Mud
Hedgehog+ Waterfall
Water + Venom
Hedgehog+ Petroleum
Mud + Petroleum
Mud + Venom
Petroleum + Waterfall
Petroleum + Venom
Venom + Waterfall
Hedgehog + Pirate
Mud + Pirate
Pirate + Waterfall
Pirate + Venom
* Nhưng do mang 3 thuộc tính nên việc lai POO theo công thức chung thường rất khó.
Vậy nên, lai P
oo phải theo cách đặc biệt hơn là có sự xuất hiện của Legend [or] Pure [or] Pure Element. Khi đó, khả năng lai được sẽ cao hơn.

Legend + Terra [or] Sea [or] Dark
Legend + Hybrid Terra [or] Hybrid Sea [or] Hybrid Dark
Pure + Terra [or] Sea [or] Dark
Pure + Hybrid Terra [or] Hybrid Sea [or] Hybrid Dark
Pure Element + Terra [or] Sea [or] Dark
Pure Element + Hybrid Terra [or] Hybrid Sea [or] Hybrid Dark
———-

IV. Rồng Huyền Thoại (Legend)
- Công thức chung : Rare Hybrid + Rare Hybrid –> Legend (random)
- Có 4 loại Legend :
Legendary
Crystal
Mirror
Wind
- Time breed : 2 ngày
* Khi lai 2 con Rare Hybrid với nhau :
+ nếu time breed = 2 ngày thì kết quả lai chắc chắn là Legend (random)
+ nếu time breed < 2 ngày thì kết quả lai sẽ là Hybrid hoặc Rare Hybrid (tùy vào time breed và Rồng mang đi lai)

Ví dụ : Cool Fire [Flame/Ice] + Soccer [Ice/Flame] (cặp lai hay được dùng hồi DC chưa fix time)
Ta có các khả năng sau (dựa vào time breed và khả năng kết hợp các thuộc tính):
1. Time breed = 30s : Flame + Flame –> Flame
2. Time breed = 12h : Ice + Ice –> Ice
3. Time breed = 12h : Flame + Ice –> Cool Fire [Flame/Ice] (or) Soccer [Ice/Flame]
4. Time breed = 2 ngày : 100% Legend (random nhé)
———-

V. Rồng Thuần Khiết (Pure)
- Công thức chung : Legend + Legend –> Pure
- Có 1 loại Rồng Thuần Khiết : Pure
- Time breed : 2 ngày
Chú ý:
* Khi lai 2 Legend khác loại:
+ nếu time breed = 2 ngày thì kết quả lai là Pure
+ nếu time breed < 2 ngày thì kết quả lai có thể là bất kì con rồng nào trừ Legend và Pure.
* Khi lai 2 Legend cùng loại, time breed luôn là 2 ngày. Kết quả lai có thể là Pure hoặc là chính Legend đem đi lai.
Ví dụ : Legendary + Legendary –> Legendary [or] Pure (đều 2 ngày)
* Khi lai Pure với Pure thì 100% kết quả là Pure : Pure + Pure –> Pure (2 ngày)

VI. Rồng Mang Thuộc Tính Thuần Khiết (Pure Element)
- Là rồng thuần khiết 1 thuộc tính nào đó
- Cũng như rồng cơ bản, rồng thuần khiết 1 thuộc tính gồm 8 loại :
Pure Terra
Pure Flame
Pure Sea
Pure Nature
Pure Electric
Pure Ice
Pure Metal
Pure Dark

- Time breed : 2 ngày
Công thức chung :
* Pure + Basic Element –> Pure Element
VD : Pure + Terra có các khả năng sau :
+ Terra (time breed = 15s)
+ Hybrid Terra (15s < time breed < 2 ngày)
+ Pure Terra (time breed = 2 ngày)


* Pure + Hybrid Element (or Rare) –> Pure Element
VD : Pure + Soccer [Ice/Flame] có các khả năng sau :
+ Flame (30sec)
+ Ice (12h)
+ Hybrid Flame (random)
+ Hybrid Ice (random)
+ Pure Flame (2 ngày)
+ Pure Ice (2 ngày)
Khi lai theo cách trên có thể ra Pure Element hoặc bất kì loại nào (trừ Legend)


* Pure Element + Random (trừ Legend) –> Pure Element Random [or] Random (trừ Legend)
* Pure Element 1 + Pure Element 2 –> Pure Element 1 [or] Pure Element 2
———-

VII. Rồng Đặc Biệt, Rồng Event, Rồng Độc Đáo (Special, Unique)
+ Chỉ có được từ các event trong game (Đảo Event, Black Market, Carnival, Winter Casino, … ) hay mua (bằng gem) từ các đợt giảm giá.
+ Không lai tạo được (nếu có thì phải mua công thức trong Deus Vault)
+ Mang tính chất sưu tầm là chính.


Hướng dẫn tổng hợp cách lai tạo các loại rồng khác nhau trong game Dragon City

Danh sách các loại trứng rồng trong game Dragon City

Danh sách các loại trứng rồng trong game Dragon City
Danh sách các loại trứng rồng trong game Dragon City

Lưu ý: Trứng trong ô chữ màu đỏ là trứng của Rồng huyền thoại, ô màu xanh lam là Rồng hiếm dùng để tạo ra Rồng huyền thoại, ô màu tím là Rồng thuần khiết, ô màu xanh lá cây là Rồng có được thông qua sự kiện ( đạt các mức level ở game khác).

Hướng dẫn cách lai tạo các loại rồng trong Dragon City

Các loại Dragon được lai tạo với Dragon Earth:

Các loại Dragon được lai tạo với Dragon Earth:

Các loại Dragon được lai tạo với Dragon Fire:

Các loại Dragon được lai tạo với Dragon Fire:

Các loại Dragon được lai tạo với Dragon Water:

Các loại Dragon được lai tạo với Dragon Water:

Các loại Dragon được lai tạo với Dragon Ice:

Các loại Dragon được lai tạo với Dragon Ice:

Các loại Dragon được lai tạo với Dragon Plant:

Các loại Dragon được lai tạo với Dragon Plant:

Các loại Dragon được lai tạo với Dragon Electric:

Các loại Dragon được lai tạo với Dragon Electric:
Các loại Dragon được lai tạo với Dragon Metal:

Các loại Dragon được lai tạo với Dragon Metal:
Các loại Dragon được lai tạo với Dragon Dark:

Các loại Dragon được lai tạo với Dragon Dark:
Lưu ý: Trong trường hợp không lai tạo trực tiếp được 2 thuộc tính với nhau thì bạn phải thông qua 2 con Rồng lai có chứa 2 thuộc tính đó. Ví dụ 2 con rồng cơ bản Fire và Ice không thể lai được với nhau, vậy làm sao mới tạo được Cool Fire và Soccer. Đơn giản bạn cần cho 2 con rồng lai có chứa thuộc tính Fire và Ice lai với nhau.

Các loại Dragon huyền thoại được lai tạo t Dragon hiếm:

Các loại Dragon huyền thoại được lai tạo từ Dragon hiếm:
Tạo Dragon thuần khiết  t Dragon huyền thoại:

Tạo Dragon thuần khiết  từ Dragon huyền thoại:
Các loại Dragon thuần khiết được lai tạo từ Pure:
Các loại Dragon thuần khiết được lai tạo từ Pure:

Hướng dẫn tổng hợp về game Dragon City

Mình chơi trò này mới đc có mấy ngày, thấy hay nên mình mới chia sẻ cho mọi người cùng chơi, cùng thảo luận chung cho vui luôn tiện kết bạn giúp nhau chơi tốt hơn.

Hướng dẫn tổng hợp về game Dragon City

Dragon City, một trò chơi mới trên MXH Facebook lấy cảm hứng từ đề tài nuôi rồng và xây dựng đế chế của Dragon.


Cũng giống như các phiên bản trò chơi khác như Social Wars, và Social Empires, game được đăng tải một cách rộng rãi trong cộng đồng MXH. Với Dragon City, các gamer bắt đầu công việc ấp trứng rồng từ trại giống trên một hòn đảo huyền diệu, và nuôi dưỡng những chú rồng con, bằng việc tìm kiếm thức ăn thích hợp và tạo điều kiện môi trường sống hợp lý.


Hướng dẫn tổng hợp về game Dragon City


Số rồng trên đảo được chia ra làm 9 loại bao gồm rồng đất, lửa, nước, băng, kim loại, bóng đêm, điện, plant, legend. Trong quá trình nuôi dưỡng các gamer cần theo dõi sự phát triển của chúng có phù hợp với điều kiện sống hay không. Tùy vào từng loại rồng, chúng đòi hỏi các loại thức ăn khác nhau và môi trường khác nhau, việc sắp xếp hợp lý theo thứ tự sẽ quyết định việc tăng trưởng nhanh của rồng và người chơi có thể kiếm được nhiều vàng hơn.

Bên cạnh đó, các gamer cần cho rồng ăn đầy đủ bằng các thực phẩm được sản xuất trong nhà máy. Nhiệm vụ đặt ra cho người chơi là phải xây dựng các khu chế biến thức ăn và nâng cao chất lượng của thức ăn.Với tính năng tương tác tốt của game, cho phép người chơi có thể mời thêm bạn bè của mình cùng tham gia,họ sẽ là những đối thủ cạnh tranh đáng gờm, việc cuối cùng mà các gamer cần làm là xây đế chế rồng lớn mạnh.


Hướng dẫn tổng hợp về game Dragon City
Hướng dẫn tổng hợp về game Dragon City

Còn nhiều điều hấp dẫn nữa, hãy cùng nhau khám phá nhé

Hướng dẫn tổng hợp về game Dragon City
Sau đó thì bấm vào con mắt,nếu nó bị gạch chéo như hình thì thôi:Hướng dẫn tổng hợp về game Dragon City
Làm cách này sẽ giảm độ phân giải của game,làm cho game đỡ lag hơn rất nhiều,khi đó hình ảnh game sẽ xấu hơn một nửa ban đầu và lâu lâu,vài con rồng bị đứng nhưng mấy con khác vẫn động đậy.Ai máy yêu và lv trên 20 thì cần thiết phải làm,ai có máy mạnh(cpu,ram mạnh) thì không cần nhé.


Up thêm thời gian phịch nhau+ thời gian ấp trứng của các loai rồng nè:

Công thức lai rồng hoàn chỉnh, sau này khỏi mất công hỏi nữa.


Basic

====

Terra (15 Giây)

Flame (30 Giây)
Sea (5 Phút)
Nature (10 Giờ)
Electric (10 Giờ)
Ice (12 giờ)
Metal (10 Giờ)
Dark (12 Giờ)

Hybrid: Basic A + Basic B

================

Terra+Flame: Flaming Rock (30 Phút), Vulcano (1 Giờ)

Terra+Sea: Mud (6 Giờ), Waterfall (4 Giờ)
Flame+Sea: Cloud (6 Giờ), Blizzard (2 Giờ)
Terra+Nature: Tropical (10 Giờ), Cactus (8 Giờ)
Flame+Nature: Spicy (10 Giờ), Firebird (10 Giờ)
Sea+Nature: Nenufar (6 Giờ), Coral (12 Giờ)
Terra+Electric: Star (8 Giờ), Chameleon (12 Giờ)
Sea+Electric: Lantern Fish (10 Giờ), Storm (12 Giờ)
Flame+Electric: Laser (12 Giờ), Hot Metal (12 Giờ)
Terra+Ice: Alpine (16 Giờ), Snowflake (12 Giờ)
Sea+Ice: Icecube (12 Giờ), Ice Cream (16 Giờ)
Nature+Ice: Dandelion (12 Giờ), Mojito (12 Giờ)
Electric+Ice: Fluorescent (16 Giờ), Moose (12 Giờ)
Flame+Metal: Medieval (12 Giờ), Steampunk (16 Giờ)
Sea+Metal: Mercury (12 Giờ), Seashell (12 Giờ)
Nature+Metal: Jade (16 Giờ), Dragonfly (16 Giờ)
Electric+Metal: Battery (16 Giờ), Gold (12 Giờ)
Ice+Metal: Pearl (16 Giờ), Platinum (12 Giờ)
Terra+Dark: Hedgehog (12 Giờ), Venom (12 Giờ)
Flame+Dark: Vampire (16 Giờ), Dark Fire (12 Giờ)
Nature+Dark: Carnivore Plant (16 Giờ), Rattlesnake (12 Giờ)
Electric+Dark: Neon (12 Giờ)
Ice+Dark: Penguin (15 Giờ)
Matal+Dark: Zombie (12 Giờ)

Rare: Hybrid X + Hybrid Y

=================

Hybrid Nature+Hybrid Electric: Gummy (10 Giờ)

Hybrid Flame+Hybrid Ice: Cool Fire (12 Giờ), Soccer (12 Giờ)
Hybrid Terta+Hybrid Metal: Armadillo (12 Giờ)
Hybrid Sea+Hybrid Dark: Petroleum (16 Giờ), Pirate (15 Giờ)

Ví dụ A: Hybrid Terra + Hybrid Metal

Flaming Rock (Terra/Flame) + Medieval (Flame/Metal)

1- Terra+Flame: Flaming Rock (30 Phút), Vulcano (1 Giờ)

2- Terra+Metal: Armadillo (12 Giờ)
3- Flame+Flame: Flame (30 Giây)
4- Flame+Metal: Medieval (12 Giờ), Steampunk (16 Giờ)

Ví dụ B: Hybrid Flame/Nature + Hybrid Electric/Ice

Spicy (Flame/Nature) + Fluorescent (Electric/Ice)

1- Flame+Electric: Laser (12 Giờ), Hot Metal (12 Giờ)

2- Flame+Ice: Cool Fire (12 Giờ), Soccer (12 Giờ)
3- Nature+Electric: Gummy (10 Giờ)
4- Nature+Ice: Dandelion (12 Giờ), Mojito (12 Giờ)

Legend: Rare + Rare

==============

Tất cả Legend (2 ngày)

* Không thể dùng Basic để lai ra Rare

Ví dụ A: Rare A + Rare B

Cool Fire (Flame+Ice) + Gummy (Nature+Electric)

1- Flame+Nature: Spicy (10 Giờ), Firebird (10 Giờ)

2- Flame+Electric: Laser (12 Giờ), Hot Metal (12 Giờ)
3- Ice+Nature: Dandelion (12 Giờ), Mojito (12 Giờ)
4- Ice+Electric: Fluorescent (16 Giờ), Moose (12 Giờ)
5- Random Legend (2 Ngày)

Ví dụ B: Rare A + Rare A

Armadillo (Terra+Metal) + Armadillo (Terra+Metal)

1- Terra+Terra: Terra (15 Giây)

2- Terra+Metal: Armadillo (12 Giờ)
3- Metal+Terra: Armadillo (12 Giờ)
4- Metal+Metal: Metal (10 Giờ)
5- Random Legend (2 Ngày)

Pure: Legend + Legend

===============

Ví dụ A: Legend A + Legend B

Wind + Mirror

1- Ngẫu nhiên bất kỳ trừ Legend và Pure

2- Pure (2 Ngày)

Ví dụ B: Legend A + Legend A

Legendary + Legendary

1- Legendary (2 Ngày)

2- Pure (2 Ngày)

* Pure + Pure: 100% Pure


Pure Element: Pure+Random hoặc Pure Element+Random

=====================================

Ví dụ A: Pure + Basic

Pure + Terra

1- Pure Terra (2 Ngày)

2- Ngẫu nhiên Hybrid Terra
3- Terra (15 Giây)

Ví dụ B: Pure + Hybrid (hoặc Rare)

Pure + Flaming Rock (Terra/Flame)

1- Pure Terra (2 Ngày)

2- Pure Flame (2 Ngày)
3- Ngẫu nhiên Hybrid Terra
4- Ngẫu nhiên Hybrid Flame
5- Terra (15 Giây)
6- Flame (30 Giây)

* Pure Element A + B: 100% Pure Element A hoặc B


Poo

===

Legend A + Legend B

Legend + Basic Terra/Sea/Dark
Legend + Hybrid Terra/Sea/Dark
Pure + Basic Terra/Sea/Dark
Pure + Hybrid Terra/Sea/Dark

Kết quả có thể ra Poo hoặc 1 con ngẫu nhiên bất kỳ có ít nhất 1 trong 3 thuộc tính Terra/Sea/Dark hoặc Pure Element.


Bảng combat để ae tiện thi đấu


Bảng Combat thuộc tính trong game Dragon City

sau đây là hình ảnh các loại rồng quý(rare dragon) :


Gummy Dragon
Pirate Dragon
Soccer Dragon
Armadillo Dragon
Con cuối cùng cũng là khó lai nhất: Poo dragon
Poo Dragon

Để bắt đầu nhân giống những con rồng, trước tiên bạn phải có những cái chuồng cơ bản.Bạn phải mua những con rồng từ trứng bởi vì bạn không có cha mẹ để tạo ra và giao phối cho những con rồng cơ bản.


Plant Dragon

Fire Dragon
Earth Dragon
Water Dragon
Electric Dragon
Ice Dragon
Metal Dragon
Dark Dragon

Thế hệ 1


Dưới đây là một danh sách đầy đủ của ” Rank 1 “con rồng mà bạn có thể xây dựng bằng cách sử dụng bước duy nhất từ những con rồng cơ bản trong Dragon City con rồng có thể được lặp đi lặp lại trong mỗi tiểu mục chỉ đơn giản là để thuận tiện của riêng bạn. thứ tự mà bạn nhập vào con rồng cho nuôi sinh sản không ảnh hưởng đến kết quả trứng. Đó là tất cả khá nhiều dựa vào may mắn


Earth Dragon


Earth + Fire = Flaming Rock hoặc Volcano.

Earth + Nhà máy nhiệt đới hoặc Cactus.
Trái đất + nước = bùn hoặc thác nước.
Trái đất + điện = sao hoặc Chameleon.
Trái đất + Ice = Alpine.
Trái đất + kim loại = Armadillo.
Trái đất + tối = Hedgehog.


Fire Dragon lai thế hệ 1


Fire + Earth = Flaming Rock hoặc Volcano.

Fire + Nước = Cloud hoặc Blizzard.
Fire + Plant = Firebird or Spicy.
Fire + Electric = Laser.
Fire + Metal = Medieval.
Fire + Dark = Vampire.

Water Dragon Hybrid Generation 1


Water + Earth = Mud

Water + Fire = Cloud or Blizzard.
Plant + Water = Nenufar or Coral.
Plant + Ice = Dandelion or Mojito.
Plant + Metal = Jade.
Plant + Dark = Carnivore Plant or Rattle Snake.


Electric Dragon Hybrid Generation 1

Electric + Earth = Star or Chameleon.
Electric + Fire = Laser.
Electric + Water = Lantern Fish or Storm.
Electric + Metal = Golden Or Battery.
Electric + Dark = Neon. 

Ice Dragon Hybrid Generation 1

Ice + Earth = Alpine.
Ice + Water = Icecube or Ice Cream.
Ice + Plant = Dandelion or Mojito.
Ice + Medal = Platinum.

Metal Dragon Hybrid Generation 1

Metal + Fire = Medieval.
Metal + Water = Mercury.
Metal + Ice = Platinum.
Metal + Plant = Jade.
Metal + Electric = Golden or Battery.
Metal + Dark = Zombie.

Dark Dragon Hybrid Generation 1

Dark + Earth = Hedgehog.
Dark + Fire = Vampire.
Dark + Plant = Carnivore Plant Or Rattle Snake.
Dark + Electric = Neon.
Dark + Ice = Penguin.
Dark + Metal = Zombie.
Dark + Mud = Poo.

Thế hệ 2 Dragon chăn nuôi – lai hiếm


Dưới đây danh sách sẽ bao gồm các thế hệ 2 con rồng breds là có thể từ thế hệ 1. Xin lưu ý rằng một số những cơ hội không phải là 100%, và có thể có những cách khác mà bạn có thể thành công giống rồng Dragon City mà bạn đang tìm kiếm

Mud (Earth + Water) + Dark = Poo.
Medieval (Fire + Metal) + Alpine (Ice + Earth) = Cool Fire Or Soccer Or Pearl Or Armadillo Or Flaming Rock
Neon (Dark + Electric) + Nenufar (Water + Plant) = Pirate.
Zombie + Mud (Earth + Water) = Petroleum.
Laser (Fire + Electric) + Dandelion (Plant + Ice) = Gummy or Fluorescent or Laser.

Thế hệ 3 Dragon chăn nuôi – huyền thoại


Danh sách giống con rồng cho các cấp bậc huyền thoại là tốt, khá hiếm. Bạn thực sự phải dựa rất nhiều vào may mắn của bạn để có được một shot tại hạ cánh những con rồng. Bởi vì các loại của các yếu tố liên kết với các giống quý hiếm này là khá phức tạp, chúng tôi không có công thức chính xác cho các thành phố Rồng giống.

Legendary Dragon – Cool Fire Dragon + Soccer Dragon
Crystal Dragon – Coolfire + Soccer
Mirror Dragon – Gummi Dragon + Cool Fire Dragon
Wind Dragon – Gummi Dragon + Cool Fire Dragon

Một số hình ảnh:

RỒNG CƠ BẢN

http://i.imgur.com/nthH6FT.png


RỒNG LAI THƯỜNG


http://i.imgur.com/dx2XPCn.jpg


RỒNG LAI HIẾM (RARE)


http://i.imgur.com/cYTog1E.png


RỒNG HUYỀN THOẠI (LEGEND)


http://i.imgur.com/Am6RXnk.png


RỒNG THUẦN KHIẾT (PURE)


http://i.imgur.com/ef4D1dD.png


RỒNG ĐẶC BIỆT (Special)

[có được từ các event trong game - ko lai tạo được - mang tính chất sưu tầm là chính]

http://i.imgur.com/dX06meV.jpg


* Mấy con rồng loại rare trở lên

Cool Fire (rare)

http://i.imgur.com/e1kCJ.png

Petroleum (rare)

http://i.imgur.com/tcgXE.png

Gummy (rare)

http://i.imgur.com/yp3Bx.png

Pirate (rare)

http://i.imgur.com/CdfDn.png

Armadillo (rare)

http://i.imgur.com/pmY5U.png

Soccer (rare)

http://i.imgur.com/MpB8S.png

POO (super rare)

http://i.imgur.com/26uwk.png

———

The Mirror (legend)

http://i.imgur.com/m3i2B.png

The Legendary (Legend)

http://i.imgur.com/pDr8O.png

The Crysal (Legend)

http://i.imgur.com/Z7N0W.png

The Wind (Legend)

http://i.imgur.com/rkcXu.png

———

Pure (pure)

http://i.imgur.com/FHuua.png

Rồng cơ bản : gồm 8 loại
Cây
Lửa
Đất
Nước
Điện
Băng
Kim
Bóng tối

Nguyên tắc cơ bản :

Rồng cơ bản + Rồng cơ bản -> Rồng Lai ThườngRồng Lai Thường + Rồng Lai Thường -> Rồng Lai Hiếm (RARE)
Rồng Lai Hiếm (RARE) + Rồng Lai Hiếm (RARE) -> Rồng Huyền Thoại (LEGENDARY)Rồng Huyền Thoại (LEGENDARY) + Rồng Huyền Thoại (LEGENDARY) -> Rồng Thuần Khiết (PURE)

Rồng lai thường :

Rồng lai (1) – Với Rồng nguyên tố Đất.
Đất + Lửa = Flaming Rock hoặc Volcano.
Đất + Cây = Tropical hoặc Cactus.
Đất + Nước = Mud hoặc Waterfall.
Đất + Điện = Star hoặc Chameleon.
Đất + Băng = Alpine hoặc Snowflake.
(Xem bên dưới) = Armadillo.
Đất + Bóng tối = Hedgehog hoặc Venom.
(Xem bên dưới) = Poo.

Rồng lai (2) – Với Rồng nguyên tố Lửa.
Lửa + Đất = Flaming Rock hoặc Volcano.
Lửa + Nước = Cloud hoặc Blizzard.
Lửa + Cây = Firebird hoặc Spicy.
Lửa + Điện = Laser hoặc Hot Metal.
(Xem bên dưới) = Cool Fire Hoặc Soccer.
Lửa + Kim = Medieval.
Lửa + Bóng tối = Vampire.

Rồng lai (3) – Với Rồng nguyên tố Nước.
Nước + Đất = Mud hoặc Waterfall.
Nước + Lửa = Cloud hoặc Blizzard.
Nước + Cây = Nenufar hoặc Coral.
Nước + Điện = Lantern Fish hoặc Storm.
(Xem bên dưới) = Pirate.
Nước + Băng = Băngcube hoặc Ice Cream.
Nước + Kim = Mercury hoặc Seashell.
(Xem bên dưới) = Petroleum.
(Xem bên dưới) = Poo.

Rồng lai (4) – Với Rồng nguyên tố Cây.
Cây + Đất = Tropical hoặc Cactus.
Cây + Lửa = Firebird hoặc Spicy.
Cây + Nước = Nenufar hoặc Coral.
(Xem bên dưới) = Gummy.
Cây + Băng = Dandelion hoặc Mojito.
Cây + Kim = Jade hoặc fly.
Cây + Bóng tối = Carnivore Plant hoặc Rattle Snake.

Rồng lai (4) – Với Rồng nguyên tố Điện.
Điện + Đất = Star hoặc Chameleon.
Điện + Lửa = Laser hoặc Hot Metal.
Điện + Nước = Lantern Fish hoặc Storm.
(Xem bên dưới) = Gummy.
Điện + Băng = Fluorescent hoặc Moose.
Điện + Kim = Golden Hoặc Battery.
Điện + Bóng tối = Neon.

Rồng lai (5) – Với Rồng nguyên tố Băng.
Băng + Đất = Alpine hoặc Snowflake.
(Xem bên dưới) = Cool Fire hoặc Soccer.
Băng + Nước = Icecube hoặc Ice Cream.
Băng + Cây = Dandelion hoặc Mojito.
Băng + Điện = Fluorescent hoặc Moose.
Băng + Kim = Pearl hoặc Platinum.
Băng + Bóng tối = Penguin.

Rồng lai (6) – Với Rồng nguyên tố Kim.
(Xem bên dưới) = Armadillo
Kim + Lửa = Medieval.
Kim + Nước = Mercury hoặc Seashell.
Kim + Cây = Jade hoặc fly.
Kim + Điện = Golden hoặc Battery.
Kim + Băng = Pearl hoặc Platinum.
Kim + Bóng tối = Zombie.

Rồng lai (7) – Với Rồng nguyên tố Bóng tối.
Bóng tối + Đất = Hedgehog hoặc Venom.
Bóng tối + Lửa = Vampire.
(Xem bên dưới) = Petroleum.
(Xem bên dưới) = Pirate.
Bóng tối + Cây = Carnivore Plant Hoặc Rattle Snake.
Bóng tối + Điện = Neon.
Bóng tối + Băng = Penguin.
Bóng tối + Kim = Zombie.
(Xem bên dưới) = Poo.

Rồng lai hiếm (RARE): gồm 7 loại sau
1. Poo Dragon

Dark + Mud
Dark + Waterfall
Water + Hedgehog
Hedgehog + Mud
Hedgehog+ Waterfall
Water + Venom
Earth + Petroleum
Hedgehog+ Petroleum
Mud + Petroleum
Mud + Venom
Petroleum + Waterfall
Petroleum + Venom
Venom + Waterfall
Earth + Pirate
Hedgehog + Pirate
Mud + Pirate
Pirate + Waterfall
Pirate + Venom
Legendary + Petroleum
Legendary + Pirate
Crystal + Petroleum
Crystal + Pirate
Mirror + Petroleum
Mirror + Pirate
Wind + Petroleum
Wind + Pirate

2. Gummy Dragon (100 gems) (Selling Price: 50,000 gold) [Hatching Time: 8 hrs]

Laser + Dandelion
Fluorescent + Firebird
Neon + Nenufar
Lantern Fish + Rattlesnake
Jade + Star
Plant + Star
Firebird + Star

3. Cool Fire Dragon (250 gems) (Selling Price: 100,000 gold) [Hatching Time: 4 hrs]

Laser + Dandelion
Fluorescent + Firebird
Alpine + Medieval
Flaming Rock + Alpine
Cool Fire + Cool Fire
Soccer + Soccer [Breeding Time: 12 hrs]

[B]4. Soccer Dragon (250 gems) (Selling Price: 100,000 gold) [Hatching Time: 12 hrs]

Laser + Dandelion [Breeding Time: 8 hrs]
Fluorescent + Firebird [Breeding Time: 8 hrs]
Alpine + Medieval [Breeding Time: 12 hrs]
Flaming Rock + Alpine [Breeding Time: 6 hrs]
Cool Fire + Cool Fire [Breeding Time: 4 hrs]
Soccer + Soccer [Breeding Time: 12 hrs]

[B]5. Armadillo Dragon (250 gems) (Selling Price: 100,000 gold) [Hatching Time: 12 hrs]Jade + Star [Breeding Time: 2 hrs]
Alpine + Medieval [Breeding Time: 12 hrs]
Mud + Jade [Breeding Time: 1 hr]
Zombie + Mud [Breeding Time: 12 hrs]

[B]6. Petroleum Dragon (500 gems) (Selling Price: 200,000 gold) [Hatching Time: 12 hrs]

Neon + Nenufar [Breeding Time: 2 hrs]
Neon + Cloud [Breeding Time: 2 hrs]
Neon + Mud [Breeding Time: 2 hrs]
Zombie + Mud [Breeding Time: 12 hrs]
Neon + Lantern Fish [Breeding Time: 8 hrs]

[B]7. Pirate Dragon (1,000 gems) (Selling Price: 250,000 gold) [Hatching Time: 15 hrs]Neon + Nenufar [Breeding Time: 2 hrs]
Lantern Fish + Rattlesnake [Breeding Time: 12 hrs]
Zombie + Mud [Breeding Time: 12 hrs]
Neon + Cloud [Breeding Time: 2 hrs]
Neon + Mud [Breeding Time: 2 hrs]
Legend : 3rd Generation Hybrids (Legendary) gồm 4 loại sau
Legendary Dragon – Hybrid Rare + Hybrid Rare.
Crystal Dragon – Coolfire + Soccer
Mirror Dragon – Hybrid Rare + Hybrid Rare.
Wind Dragon – Hybrid Rare + Hybrid Rare.

Xem thêm :http://forums.socialpointgames.com/showthread.php?42265-Simplified-Dragon-Breeding-List-(with-Breeding-and-Hatching-Time)&p=386161&viewfull=1#post386161

update

POO

Poo Dragon (1,000 gems) (Selling Price: 250,000 gold) [Hatching Time: 15 hrs]

Dark + Mud
Dark + Waterfall [Breeding Time: 4 hrs]
Water + Hedgehog [Breeding Time: 4 hrs]
Hedgehog + Mud [Breeding Time: 4 hrs]
Hedgehog+ Waterfall [Breeding Time: 4 hrs]
Water + Venom [Breeding Time: 12 hrs]
Earth + Petroleum [Breeding Time: 12 hrs]
Hedgehog+ Petroleum [Breeding Time: 12 hrs]
Mud + Petroleum [Breeding Time: 12 hrs]
Mud + Venom [Breeding Time: 12 hrs]
Petroleum + Waterfall [Breeding Time: 12 hrs]
Petroleum + Venom [Breeding Time: 12 hrs]
Venom + Waterfall [Breeding Time: 12 hrs]
Earth + Pirate [Breeding Time: 15 hrs]
Hedgehog + Pirate [Breeding Time: 15 hrs]
Mud + Pirate [Breeding Time: 15 hrs]
Pirate + Waterfall [Breeding Time: 15 hrs]
Pirate + Venom [Breeding Time: 15 hrs]
Legendary + Petroleum [Breeding Time: 2 days]
Legendary + Pirate [Breeding Time: 2 days]
Crystal + Petroleum [Breeding Time: 2 days]
Crystal + Pirate [Breeding Time: 2 days]
Mirror + Petroleum [Breeding Time: 2 days]
Mirror + Pirate [Breeding Time: 2 days]
Wind + Petroleum [Breeding Time: 2 days]
Wind + Pirate [Breeding Time: 2 days]

Còn mình đã lai được 2 POO theo combo :

[B]Pure + Mud -> POO [Breeding Time: 2 days]

[B]Pure Electric + Pirate -> POO [Breeding Time: 2 days]